Cảm biến IF
IFM Electronic là một tập đoàn công nghệ của Đức, chuyên cung cấp các giải pháp cảm biến, hệ thống điều khiển và tự động hóa công nghiệp. Thành lập năm 1969, IFM đã trở thành một trong những thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực cảm biến và thiết bị điều khiển với hơn 8.100 nhân viên trên toàn cầu và hoạt động tại hơn 165 quốc gia.
Các dòng sản phẩm của cảm biến IFM:
Cảm biến vị trí IFM:
Cảm biến tiệm cận (Inductive & Capacitive Sensors)
Cảm biến tiệm cận cảm ứng (Inductive sensors): Phát hiện vật thể kim loại không tiếp xúc
Cảm biến tiệm cận điện dung (Capacitive sensors): Phát hiện cả vật thể kim loại và phi kim (nhựa, gỗ, chất lỏng)
Cảm biến từ (Magnetic sensors): Dùng trong xy lanh khí nén, phát hiện vị trí piston
Cảm biến quang IFM(Photoelectric Sensors)
Cảm biến thu phát độc lập (Through-beam)
Cảm biến phản xạ gương (Retro-reflective)
Cảm biến phản xạ khuếch tán (Diffuse reflection)
Cảm biến laser đo khoảng cách (Distance measurement)
Ứng dụng: Phát hiện vật thể, đo khoảng cách, kiểm tra lỗi sản phẩm
Cảm biến áp suất IFM (Pressure Sensors)
Dòng PN, PM, PT đo áp suất khí nén, thủy lực
Độ chính xác cao, màn hình hiển thị LED
Giao tiếp IO-Link, Analog 4-20mA, PNP/NPN
Ứng dụng: Giám sát áp suất trong hệ thống bơm, máy nén khí, máy ép nhựa
Cảm biến nhiệt độ IFM (Temperature Sensors)
Dòng TA, TS, TN với đầu dò Pt100, Pt1000
Thiết kế chống rung, chịu nhiệt độ cao
Giao tiếp Analog, IO-Link, Profibus
Ứng dụng: Kiểm soát nhiệt độ trong ngành thực phẩm, dược phẩm, luyện kim
Cảm biến lưu lượng IFM (Flow Sensors)
Dòng SM, SI, SD đo lưu lượng chất lỏng, khí
Hỗ trợ đo cả nhiệt độ môi chất
Giao tiếp Analog, IO-Link, Modbus
Ứng dụng: Giám sát lưu lượng nước, dầu, khí nén trong hệ thống làm mát, HVAC
Cảm biến mức IFM (Level Sensors)
Dòng LR, LMT, LI đo mức chất lỏng, bột rắn
Công nghệ siêu âm, radar, điện dung
Không bị ảnh hưởng bởi bọt khí, rung động
Ứng dụng: Giám sát mức dầu, nước, hạt nhựa, xi măng trong silo
Cảm biến rung IFM (Vibration Sensors)
Dòng VNB, VSA, VSE phát hiện lỗi động cơ, vòng bi
Hỗ trợ giám sát bảo trì dự đoán (Predictive Maintenance)
Giao tiếp IO-Link, Ethernet/IP
Ứng dụng: Theo dõi độ rung của động cơ, bơm, quạt công nghiệp
Cảm biến 3D & Vision IFM (Smart Sensors)
Cảm biến 3D O3D, O3X: Quét hình ảnh 3D để đo thể tích, phát hiện lỗi
Camera AI (Vision Sensors O2D, O2V): Kiểm tra bề mặt, nhận diện ký tự, mã QR
Ứng dụng: Kiểm tra sản phẩm trong dây chuyền sản xuất tự động
Các dòng sản phẩm IFM được phân phối tại Việt Nam:
Dòng LK thường được sử dụng để đo mức nước, dầu thủy lực, dầu bôi trơn và dung dịch làm mát trong bồn chứa.
LK7022, LK7023, LK7024, LK7025, LK8122, LK8123, LK8124, LK1022 và LK1222.
Trong đó, LK7023 và LK8123 được IFM giới thiệu cho nhiệm vụ kiểm soát mức trong bồn, phù hợp với nước, dầu và dung dịch làm mát. Thiết bị có màn hình LED bốn chữ số để theo dõi và cài đặt tại chỗ.
Model cảm biến mức và nhiệt độ IFM dòng LT
Dòng LT kết hợp giám sát mức với đo nhiệt độ môi chất. Thiết bị phù hợp với bồn dầu, nước, dung dịch vệ sinh và chất làm mát.
LT8022, LT8023, LT8024, LT8922 và LT9022.
Model LT8922 được thiết kế để phát hiện mức trong bồn chứa nước, dầu và dung dịch làm mát. Thiết bị cho phép cài đặt chức năng đóng ngắt và các điểm chuyển mạch.
Model cảm biến báo mức điểm IFM dòng LMT
Dòng LMT được sử dụng để báo đầy, báo cạn, chống tràn và bảo vệ bơm chạy khô. Đây là dòng phù hợp với chất lỏng, môi chất sệt và một số vật liệu dạng bột.
LMT100, LMT102, LMT104, LMT105, LMT110, LMT121, LMT202, LMT302, LMT392 và LMT01A.
Trong đó:
LMT100 phù hợp với chất lỏng, môi chất sệt và vật liệu dạng bột.
LMT102 có chiều dài đầu dò lớn hơn, phù hợp với vị trí lắp cần đưa đầu cảm biến sâu hơn vào bồn.
LMT110 thường được lựa chọn cho ứng dụng vệ sinh trong ngành thực phẩm và đồ uống.
LMT202 sử dụng kết nối quá trình G 3/4.
LMT302 sử dụng kết nối quá trình G 1.
LMT01A thuộc nhóm cảm biến mức dùng trong khu vực có yêu cầu phòng nổ.
Tài liệu IFM liệt kê các model LMT100, LMT102, LMT104, LMT105, LMT110, LMT121, LMT202 và LMT302 cho nhiệm vụ phát hiện chất lỏng, môi chất nhớt và bột.
Model cảm biến radar dẫn sóng IFM dòng LR
Dòng LR được sử dụng để đo mức liên tục trong bồn. Thiết bị truyền xung radar dọc theo que dò và xác định khoảng cách đến bề mặt chất lỏng.
LR2050, LR2350, LR2750, LR3000, LR7000, LR7300, LR8000, LR8300, LR9020 và LR9500.
Dòng LR phù hợp khi cần truyền giá trị mức liên tục về PLC. Tùy phiên bản, cảm biến có thể cung cấp tín hiệu analog, tín hiệu đóng ngắt hoặc dữ liệu IO-Link.
Model cảm biến mức điện dung IFM
Cảm biến điện dung IFM có thể phát hiện chất lỏng, hạt nhựa và vật liệu rời. Một số model có thể lắp bên ngoài thành bồn phi kim.
KI0200, KI5082, KI5083, KI6000, KI6001, KI6002, KG5065, KG5070, KQ6000, KQ6001 và KQ6002.
Nhóm này phù hợp với bồn nhựa, ống thủy tinh, phễu hạt nhựa và hệ thống cấp liệu. Độ dày thành bồn và đặc tính điện môi của nguyên liệu phải được kiểm tra trước khi chọn mã.
Model cảm biến mức IFM dòng LMC
Dòng LMC là cảm biến báo mức điểm có vỏ thép không gỉ. Thiết bị không sử dụng bộ phận chuyển động nên hạn chế nguy cơ kẹt do cặn bám.
Dòng này thường được dùng trong bồn công nghiệp, hệ thống dầu, nước và những ứng dụng cần cảm biến báo mức nhỏ gọn.
Ứng dụng của cảm biến IFM trong công nghiệp
Cảm biến IFM xuất hiện trong nhiều dây chuyền tự động hóa hiện đại.
Trong ngành thực phẩm, cảm biến IFM kiểm soát mức nguyên liệu, nhiệt độ và áp suất theo tiêu chuẩn vệ sinh.
Trong ngành ô tô, cảm biến IFM hỗ trợ robot hàn, dây chuyền lắp ráp và kiểm tra chất lượng.
Trong xử lý nước, cảm biến IFM giám sát lưu lượng, áp suất và mức bể để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định.
Trong logistics, cảm biến IFM điều khiển băng tải, nhận diện kiện hàng và phân loại sản phẩm tự động.
HOÀNG THIÊN PHÁT tự hào là Đai lý Cảm biến IFM tại việt nam chuyên phân phối cung cấp: Cảm biến nhiệt độ IFM và các loại model của Cảm biến IFM:
| IFM IZB30.8-BPKG/V2A (IZ5051) | E10013 Binder socket | IEC3002-APOG (IE5103) | IFM IEB3001-BPOG (IE5072 |
| IFM IYB30,8-BPKG/V2A (IY5029) | E10865 E10866 AC/DC cable | IEC3002-APOG/10M (IE5105) | IFM IEB3001-BPOG/6M (IE5075) |
| IFM IYB30,8-APKG/V2A (IY5033) | E11530 mounting clip | IEA3001-BPOG (IE5121) | IEB3001-APOG (IE5078) |
| FM IYB30,8-ANKG/V2A (IY5034) | E11531 mounting clip | IEA3001-APOG (IE5122) | IEC3002-BPOG (IE5099) |
| IFM ITB3001-APOG (IT5002 | E10735 M12 mounting bracket | IEA3001-BPOG/V4A (IE5125) | IEC3002-BPOG/6M (IE5100) |


.jpg)