ProMinent là thương hiệu của Đức chuyên phát triển các giải pháp định lượng chất lỏng và xử lý nước. Hãng cung cấp thiết bị cho nhiều quy trình cần kiểm soát hóa chất chính xác, từ hệ thống châm hóa chất nhỏ đến các dây chuyền công nghiệp có lưu lượng và áp suất cao.
Danh mục của ProMinent tập trung vào bơm định lượng, bơm hóa chất, bơm màng, bơm nhu động, hệ thống định lượng, thiết bị đo và điều khiển. Các sản phẩm được thiết kế để xử lý nhiều loại môi chất khác nhau. Người dùng có thể lựa chọn thiết bị dựa trên lưu lượng, áp suất, độ nhớt và tính chất hóa học của chất lỏng.
Bơm hóa chất ProMinent – Thiết bị cấp và vận chuyển hóa chất cho nhà máy.
Trong dây chuyền công nghiệp, hóa chất có thể gây ăn mòn, tạo khí hoặc có độ nhớt cao. Vì vậy, thiết bị bơm phải được lựa chọn theo chính môi chất cần xử lý. Bơm hóa chất ProMinent được phát triển với nhiều kiểu đầu bơm và nguyên lý vận hành để đáp ứng những điều kiện này.
Hãng có bơm điện từ cho lượng hóa chất nhỏ, bơm màng dẫn động motor cho công suất lớn và bơm nhu động cho môi chất khó xử lý. Ngoài ra, ProMinent còn có các dòng bơm process dành cho điều kiện áp suất cao.

Bơm hóa chất ProMinent được thiết kế theo đặc tính môi chất
Hóa chất công nghiệp có đặc tính rất khác nước sạch. Một số dung dịch có thể tác động mạnh lên gioăng, van hoặc đầu bơm. Một số khác lại tạo khí trong đường hút hoặc khó di chuyển vì độ nhớt cao.
Do đó, bơm ProMinent được phát triển thành nhiều nhóm thiết bị. Mỗi nhóm giải quyết một điều kiện vận hành riêng.
Model bơm hóa chất ProMinent gamma/ X – GMXa
| Model cụ thể | Áp suất | Lưu lượng |
|---|---|---|
| GMXa 1602 | 16 bar | 2.3 l/h |
| GMXa 1604 | 16 bar | 3.6 l/h |
| GMXa 2504 | 25 bar | 3.8 l/h |
| GMXa 0708 | 7 bar | 7.6 l/h |
| GMXa 1009 | 10 bar | 9.0 l/h |
| GMXa 0414 | 4 bar | 13.5 l/h |
| GMXa 0715 | 7 bar | 14.5 l/h |
| GMXa 0220 | 2 bar | 19.7 l/h |
| GMXa 0424 | 4 bar | 24.0 l/h |
| GMXa 0245 | 2 bar | 45.0 l/h |
Đây là các mã gamma/ X đầu định lượng không tự khử khí được ProMinent công bố. Hãng còn có phiên bản đầu tự khử khí với lưu lượng khác.
Model Sigma X ProMinent
| Model | Dòng bơm | Phạm vi lưu lượng | Áp suất |
|---|---|---|---|
| S1Cb | Sigma X Sigma/1 | 21–117 l/h | 12–4 bar |
| S2Cb | Sigma X Sigma/2 | 61–353 l/h | 16–4 bar |
| S3Cb | Sigma X Sigma/3 | 182–1.040 l/h | 12–4 bar |
Ba model S1Cb, S2Cb và S3Cb thuộc dòng bơm màng định lượng dẫn động motor Sigma X. Tổng dải lưu lượng của dòng này đạt tới 1.040 l/h.
Model bơm công suất lớn ProMinent
Có thể mở rộng thêm các mã/dòng để bài SEO không chỉ xoay quanh gamma:
| Model / Type | Công nghệ | Lưu lượng tham khảo | Điểm nổi bật |
|---|---|---|---|
| MAKRO TZMb | Bơm màng motor | 260–2.100 l/h | Bơm hóa chất lưu lượng lớn |
| HYDRO Classic | Màng thủy lực | 3–1.450 l/h | Áp suất đến 100 bar |
| ORLITA MF | Màng thủy lực | 0–9.200 l/h | Áp suất đến 400 bar |
| DULCOFLEX DF2a | Nhu động | 0,4–2,4 l/h | Châm hóa chất lưu lượng nhỏ |
| DULCOFLEX DF4a | Nhu động | 1,5–12 l/h | Hóa chất xử lý nước |
| DULCOFLEX DFXa | Nhu động định lượng | đến 65 l/h | Môi chất nhớt, thoát khí |
| DULCOFLEX DFYa | Nhu động định lượng | đến 660 l/h | Môi chất khó bơm, lưu lượng lớn |
.jpg)
Nhà cung cấp bơm ProMinent tại Việt Nam
Hoàng Thiên Phát hướng đến cung cấp thiết bị phù hợp cho từng vị trí sử dụng thay vì chỉ lựa chọn dựa trên lưu lượng. Đối với hóa chất ăn mòn hoặc môi chất đặc biệt, khả năng tương thích vật liệu cần được kiểm tra trước khi đặt hàng.
Hoàng Thiên Phát cung cấp bơm phục vụ nhu cầu thay thế thiết bị và triển khai mới trong các nhà máy công nghiệp.
Danh mục cung cấp gồm bơm định lượng ProMinent, bơm màng ProMinent, bơm điện từ ProMinent, bơm nhu động DULCOFLEX, bơm Sigma, gamma/ X, gamma/ XL, beta/ X, HYDRO, MAKRO và ORLITA. Ngoài bơm, khách hàng có thể yêu cầu kiểm tra các phụ kiện liên quan đến hệ thống châm hóa chất.
Đối với bơm thay thế, khách hàng nên gửi model đầy đủ hoặc hình ảnh nameplate. Hoàng Thiên Phát sẽ dựa trên thông tin thiết bị để kiểm tra đúng dòng và cấu hình cần cung cấp.
Với hệ thống mới, các thông số như tên hóa chất, nồng độ, lưu lượng, áp suất, nhiệt độ và độ nhớt cần được xác định trước. Những dữ liệu này giúp lựa chọn vật liệu đầu bơm và công nghệ bơm phù hợp hơn.


.jpg)